Nghĩa của từ "bachelor party" trong tiếng Việt

"bachelor party" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bachelor party

US /ˈbætʃ.əl.ər ˌpɑːr.t̬i/
UK /ˈbætʃ.əl.ə ˌpɑː.ti/
"bachelor party" picture

Danh từ

tiệc độc thân, tiệc chia tay đời độc thân

a party for a man who is about to get married, attended by his male friends

Ví dụ:
We're planning a wild bachelor party for John next month.
Chúng tôi đang lên kế hoạch một bữa tiệc độc thân hoành tráng cho John vào tháng tới.
The groom's friends organized a surprise bachelor party.
Bạn bè của chú rể đã tổ chức một bữa tiệc độc thân bất ngờ.